кера́мика
giống cáibất động vật
kerámika[kʲɪˈramʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кера́мика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кера́мика nghĩa là đồ gốm.
Nghĩa của кера́мика
Danh từ
- Đồ gốm.
Biến cách của кера́мика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кера́мика | кера́мики |
| Sinh cách кого? чего? | кера́мики | кера́мик |
| Tặng cách кому? чему? | кера́мике | кера́микам |
| Đối cách кого? что? | кера́мику | кера́мики |
| Công cụ cách кем? чем? | кера́микой | кера́миками |
| Giới cách о ком? о чём? | кера́мике | кера́миках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кера́мика
Câu hỏi thường gặp
керамика nghĩa là gì?
керамика (danh từ) nghĩa là đồ gốm.
керамика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кера́мика (phiên âm Latinh kerámika, IPA [kʲɪˈramʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.