кероси́нка
Dấu sắc trên кероси́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кероси́нка nghĩa là cái bếp dầu lửa, bếp dầu hỏa.
Nghĩa của кероси́нка
Danh từ
- Cái bếp dầu lửa, bếp dầu hỏa.
Biến cách của кероси́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кероси́нка | кероси́нки |
| Sinh cách кого? чего? | кероси́нки | кероси́нок |
| Tặng cách кому? чему? | кероси́нке | кероси́нкам |
| Đối cách кого? что? | кероси́нку | кероси́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | кероси́нкой | кероси́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | кероси́нке | кероси́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кероси́нка
Câu hỏi thường gặp
керосинка nghĩa là gì?
керосинка (danh từ) nghĩa là cái bếp dầu lửa, bếp dầu hỏa.
керосинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кероси́нка (phiên âm Latinh kerosínka, IPA [kʲɪrɐˈsʲinkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.