Кирги́зия
Kirgízija[kʲɪrˈɡʲizʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Кирги́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Кирги́зия nghĩa là cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Nghĩa của Кирги́зия
Danh từ riêng
- Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Biến cách của Кирги́зия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Кирги́зия |
| Sinh cách кого? чего? | Кирги́зии |
| Tặng cách кому? чему? | Кирги́зии |
| Đối cách кого? что? | Кирги́зию |
| Công cụ cách кем? чем? | Кирги́зией |
| Giới cách о ком? о чём? | Кирги́зии |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Кирги́зия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Киргизия nghĩa là gì?
Киргизия (danh từ riêng) nghĩa là cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Киргизия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Кирги́зия (phiên âm Latinh Kirgízija, IPA [kʲɪrˈɡʲizʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.