китаи́стика
Dấu sắc trên китаи́стика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
китаи́стика nghĩa là hán học, trung quốc học.
Nghĩa của китаи́стика
Danh từ
- Hán học, trung quốc học.
Biến cách của китаи́стика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | китаи́стика |
| Sinh cách кого? чего? | китаи́стики |
| Tặng cách кому? чему? | китаи́стике |
| Đối cách кого? что? | китаи́стику |
| Công cụ cách кем? чем? | китаи́стикой |
| Giới cách о ком? о чём? | китаи́стике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với китаи́стика
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
китаистика nghĩa là gì?
китаистика (danh từ) nghĩa là hán học, trung quốc học.
китаистика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là китаи́стика (phiên âm Latinh kitaístika, IPA [kʲɪtɐˈisʲtʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.