синоло́гия
Dấu sắc trên синоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синоло́гия nghĩa là hán học, trung quốc học.
Nghĩa của синоло́гия
Danh từ
- Hán học, trung quốc học.
Biến cách của синоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | синоло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | синоло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | синоло́гии |
| Đối cách кого? что? | синоло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | синоло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | синоло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синоло́гия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синология nghĩa là gì?
синология (danh từ) nghĩa là hán học, trung quốc học.
синология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синоло́гия (phiên âm Latinh sinológija, IPA [sʲɪnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.