TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кичи́ться

thể chưa hoàn thành
kičítʹsja[kʲɪˈt͡ɕit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кичи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кичи́ться nghĩa là lên mặt, làm bộ.

Nghĩa của кичи́ться

Động từ

  1. (pejorative) Lên mặt, làm bộ, làm phách, làm cao, làm kiêu, ngạo đời, phách lối, coi người bằng nửa con mắt.

Chia động từ кичи́ться

NgôiHiện tại
якичу́сь
тыкичи́шься
он / она́ / оно́кичи́тся
мыкичи́мся
выкичи́тесь
они́кича́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кичиться.

Quá khứ

Giống đực (он)кичи́лся
Giống cái (она́)кичи́лась
Giống trung (оно́)кичи́лось
Số nhiều (они́)кичи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кичи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кичи́тесь

Họ từ của кичи́ться

Câu hỏi thường gặp

кичиться nghĩa là gì?

кичиться (động từ) nghĩa là lên mặt, làm bộ.

кичиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кичи́ться (phiên âm Latinh kičítʹsja, IPA [kʲɪˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.