кладова́я
giống cáibất động vật
kladovája[kɫədɐˈvajə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кладова́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кладова́я nghĩa là kho chứa, kho.
Nghĩa của кладова́я
Danh từ
- Kho chứa, kho; (для продуктов) kho (chỗ chứa, gian kho, buồng chứa) thực phẩm.
Biến cách của кладова́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кладова́я | кладовы́е |
| Sinh cách кого? чего? | кладово́й | кладовы́х |
| Tặng cách кому? чему? | кладово́й | кладовы́м |
| Đối cách кого? что? | кладову́ю | кладовы́е |
| Công cụ cách кем? чем? | кладово́й | кладовы́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кладово́й | кладовы́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кладова́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кладовая nghĩa là gì?
кладовая (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho.
кладовая đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кладова́я (phiên âm Latinh kladovája, IPA [kɫədɐˈvajə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.