чула́н
giống đựcbất động vật
čulán[t͡ɕʊˈɫan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чула́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чула́н nghĩa là gian kho, gian nhà kho.
Nghĩa của чула́н
Danh từ
- Gian kho, gian nhà kho, phòng xép.
Biến cách của чула́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чула́н | чула́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чула́на | чула́нов |
| Tặng cách кому? чему? | чула́ну | чула́нам |
| Đối cách кого? что? | чула́н | чула́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | чула́ном | чула́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чула́не | чула́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чула́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чулан nghĩa là gì?
чулан (danh từ) nghĩa là gian kho, gian nhà kho.
чулан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чула́н (phiên âm Latinh čulán, IPA [t͡ɕʊˈɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.