кле́йкий
Dấu sắc trên кле́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кле́йкий nghĩa là dính, dinh dính.
Nghĩa của кле́йкий
Tính từ
- Dính, dinh dính, láp nháp.
Biến cách của кле́йкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кле́йкий | кле́йкое | кле́йкая | кле́йкие |
| Sinh cách | кле́йкого | кле́йкого | кле́йкой | кле́йких |
| Tặng cách | кле́йкому | кле́йкому | кле́йкой | кле́йким |
| Đối cách | кле́йкий / кле́йкого | кле́йкое | кле́йкую | кле́йкие / кле́йких |
| Công cụ cách | кле́йким | кле́йким | кле́йкой | кле́йкими |
| Giới cách | кле́йком | кле́йком | кле́йкой | кле́йких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кле́йкий
| So sánh hơn | (по)кле́йче |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кле́йкий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
клейкий nghĩa là gì?
клейкий (tính từ) nghĩa là dính, dinh dính.
клейкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кле́йкий (phiên âm Latinh kléjkij, IPA [ˈklʲejkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.