TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кле́йкий

kléjkij[ˈklʲejkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кле́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кле́йкий nghĩa là dính, dinh dính.

Nghĩa của кле́йкий

Tính từ

  1. Dính, dinh dính, láp nháp.

Biến cách của кле́йкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкле́йкийкле́йкоекле́йкаякле́йкие
Sinh cáchкле́йкогокле́йкогокле́йкойкле́йких
Tặng cáchкле́йкомукле́йкомукле́йкойкле́йким
Đối cáchкле́йкий / кле́йкогокле́йкоекле́йкуюкле́йкие / кле́йких
Công cụ cáchкле́йкимкле́йкимкле́йкойкле́йкими
Giới cáchкле́йкомкле́йкомкле́йкойкле́йких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кле́йкий

So sánh hơn(по)кле́йче

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кле́йкий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

клейкий nghĩa là gì?

клейкий (tính từ) nghĩa là dính, dinh dính.

клейкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кле́йкий (phiên âm Latinh kléjkij, IPA [ˈklʲejkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.