клип
giống đựcbất động vật
klip[klʲip]
giọng máy của trình duyệt
клип nghĩa là thước phim.
Nghĩa của клип
Danh từ
- Thước phim.
Biến cách của клип (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кли́п | кли́пы |
| Sinh cách кого? чего? | кли́па | кли́пов |
| Tặng cách кому? чему? | кли́пу | кли́пам |
| Đối cách кого? что? | кли́п | кли́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | кли́пом | кли́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | кли́пе | кли́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клип
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
клип nghĩa là gì?
клип (danh từ) nghĩa là thước phim.
клип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клип (phiên âm Latinh klip, IPA [klʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.