клозе́т
giống đựcbất động vật
klozét[kɫɐˈzʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клозе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клозе́т nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.
Nghĩa của клозе́т
Danh từ
- Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu, toa-lét.
Biến cách của клозе́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клозе́т | клозе́ты |
| Sinh cách кого? чего? | клозе́та | клозе́тов |
| Tặng cách кому? чему? | клозе́ту | клозе́там |
| Đối cách кого? что? | клозе́т | клозе́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | клозе́том | клозе́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | клозе́те | клозе́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với клозе́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
клозет nghĩa là gì?
клозет (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.
клозет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клозе́т (phiên âm Latinh klozét, IPA [kɫɐˈzʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.