клоп
giống đựcđộng vật
klop[kɫop]
giọng máy của trình duyệt
клоп nghĩa là con bọ xít, bọ hôi.
Nghĩa của клоп
Danh từ
- Con bọ xít, bọ hôi, rệp (Hemiptera); (постельный) [con] rệp (Cimex lectularius).
- шутл.(малыш) [cậu] nhóc, nhóc con
Biến cách của клоп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кло́п | клопы́ |
| Sinh cách кого? чего? | клопа́ | клопо́в |
| Tặng cách кому? чему? | клопу́ | клопа́м |
| Đối cách кого? что? | клопа́ | клопо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | клопо́м | клопа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | клопе́ | клопа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của клоп
Câu hỏi thường gặp
клоп nghĩa là gì?
клоп (danh từ) nghĩa là con bọ xít, bọ hôi.
клоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клоп (phiên âm Latinh klop, IPA [kɫop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.