кло́ун
klóun[ˈkɫoʊn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кло́ун chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кло́ун nghĩa là người hề.
Nghĩa của кло́ун
Danh từ
- Người hề.
Biến cách của кло́ун (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кло́ун | кло́уны |
| Sinh cách кого? чего? | кло́уна | кло́унов |
| Tặng cách кому? чему? | кло́уну | кло́унам |
| Đối cách кого? что? | кло́уна | кло́унов |
| Công cụ cách кем? чем? | кло́уном | кло́унами |
| Giới cách о ком? о чём? | кло́уне | кло́унах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кло́ун
Đồng nghĩa
Họ từ của кло́ун
Câu hỏi thường gặp
клоун nghĩa là gì?
клоун (danh từ) nghĩa là người hề.
клоун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кло́ун (phiên âm Latinh klóun, IPA [ˈkɫoʊn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.