кова́ль
giống đựcđộng vật
koválʹ[kɐˈvalʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кова́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кова́ль nghĩa là thợ rèn.
Nghĩa của кова́ль
Danh từ
- Thợ rèn.
Biến cách của кова́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кова́ль | ковали́ |
| Sinh cách кого? чего? | коваля́ | ковале́й |
| Tặng cách кому? чему? | ковалю́ | коваля́м |
| Đối cách кого? что? | коваля́ | ковале́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ковалём | коваля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ковале́ | коваля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кова́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
коваль nghĩa là gì?
коваль (danh từ) nghĩa là thợ rèn.
коваль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кова́ль (phiên âm Latinh koválʹ, IPA [kɐˈvalʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.