TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

козырёк

giống đựcbất động vật
kozyrjók[kəzɨˈrʲɵk] giọng máy của trình duyệt

козырёк nghĩa là lưỡi trai.

Nghĩa của козырёк

Danh từ

  1. у головного убора [cái] lưỡi trai.

Biến cách của козырёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?козырёккозырьки́
Sinh cách кого? чего?козырька́козырько́в
Tặng cách кому? чему?козырьку́козырька́м
Đối cách кого? что?козырёккозырьки́
Công cụ cách кем? чем?козырько́мкозырька́ми
Giới cách о ком? о чём?козырьке́козырька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của козырёк

Câu hỏi thường gặp

козырёк nghĩa là gì?

козырёк (danh từ) nghĩa là lưỡi trai.

козырёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là козырёк (phiên âm Latinh kozyrjók, IPA [kəzɨˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.