козю́ля
Dấu sắc trên козю́ля chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
козю́ля nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.
Nghĩa của козю́ля
Danh từ
- Cứt mũi, gỉ mũi.
Biến cách của козю́ля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | козю́ля | козю́ли |
| Sinh cách кого? чего? | козю́ли | козю́ль |
| Tặng cách кому? чему? | козю́ле | козю́лям |
| Đối cách кого? что? | козю́лю | козю́ль |
| Công cụ cách кем? чем? | козю́лей | козю́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | козю́ле | козю́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của козю́ля
Câu hỏi thường gặp
козюля nghĩa là gì?
козюля (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.
козюля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là козю́ля (phiên âm Latinh kozjúlja, IPA [kɐˈzʲʉlʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.