козя́вка
Dấu sắc trên козя́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
козя́вка nghĩa là con sâu, bọ.
Nghĩa của козя́вка
Danh từ
- Con sâu, bọ.
Biến cách của козя́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | козя́вка | козя́вки |
| Sinh cách кого? чего? | козя́вки | козя́вок |
| Tặng cách кому? чему? | козя́вке | козя́вкам |
| Đối cách кого? что? | козя́вку | козя́вок |
| Công cụ cách кем? чем? | козя́вкой | козя́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | козя́вке | козя́вках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của козя́вка
Câu hỏi thường gặp
козявка nghĩa là gì?
козявка (danh từ) nghĩa là con sâu, bọ.
козявка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là козя́вка (phiên âm Latinh kozjávka, IPA [kɐˈzʲafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.