коке́тливый
Dấu sắc trên коке́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коке́тливый nghĩa là đóm dáng, hay làm đỏm, đỏm đang, bảnh bao.
Nghĩa của коке́тливый
Tính từ
- Đóm dáng, hay làm đỏm, hay làm dáng; điệu, õng ẹo, đỏng đảnh ((giống trung) коке́тничать).
- коке́тливая де́вушкаcô gái hay làm dáng; cây điệu (разг.)
- коке́тливая улы́бкаnụ cười điệu (lẳng)
- об одежде Đỏm đang, bảnh bao, đỏm dáng, diện, xôm.
- коке́тливый наря́дáo quần bảnh bao, bộ cánh đỏm đang
Biến cách của коке́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | коке́тливый | коке́тливое | коке́тливая | коке́тливые |
| Sinh cách | коке́тливого | коке́тливого | коке́тливой | коке́тливых |
| Tặng cách | коке́тливому | коке́тливому | коке́тливой | коке́тливым |
| Đối cách | коке́тливый / коке́тливого | коке́тливое | коке́тливую | коке́тливые / коке́тливых |
| Công cụ cách | коке́тливым | коке́тливым | коке́тливой | коке́тливыми |
| Giới cách | коке́тливом | коке́тливом | коке́тливой | коке́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của коке́тливый
| So sánh hơn | (по)коке́тливее |
| So sánh nhất | (наи)коке́тливейший |
Họ từ của коке́тливый
Câu hỏi thường gặp
кокетливый nghĩa là gì?
кокетливый (tính từ) nghĩa là đóm dáng, hay làm đỏm, đỏm đang, bảnh bao.
кокетливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коке́тливый (phiên âm Latinh kokétlivyj, IPA [kɐˈkʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.