TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коке́тливый

kokétlivyj[kɐˈkʲetlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коке́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коке́тливый nghĩa là đóm dáng, hay làm đỏm, đỏm đang, bảnh bao.

Nghĩa của коке́тливый

Tính từ

  1. Đóm dáng, hay làm đỏm, hay làm dáng; điệu, õng ẹo, đỏng đảnh ((giống trung) коке́тничать).
    • коке́тливая де́вушкаcô gái hay làm dáng; cây điệu (разг.)
    • коке́тливая улы́бкаnụ cười điệu (lẳng)
  2. об одежде Đỏm đang, bảnh bao, đỏm dáng, diện, xôm.
    • коке́тливый наря́дáo quần bảnh bao, bộ cánh đỏm đang

Biến cách của коке́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоке́тливыйкоке́тливоекоке́тливаякоке́тливые
Sinh cáchкоке́тливогококе́тливогококе́тливойкоке́тливых
Tặng cáchкоке́тливомукоке́тливомукоке́тливойкоке́тливым
Đối cáchкоке́тливый / коке́тливогококе́тливоекоке́тливуюкоке́тливые / коке́тливых
Công cụ cáchкоке́тливымкоке́тливымкоке́тливойкоке́тливыми
Giới cáchкоке́тливомкоке́тливомкоке́тливойкоке́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của коке́тливый

So sánh hơn(по)коке́тливее
So sánh nhất(наи)коке́тливейший

Họ từ của коке́тливый

Câu hỏi thường gặp

кокетливый nghĩa là gì?

кокетливый (tính từ) nghĩa là đóm dáng, hay làm đỏm, đỏm đang, bảnh bao.

кокетливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коке́тливый (phiên âm Latinh kokétlivyj, IPA [kɐˈkʲetlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.