колдо́бина
Dấu sắc trên колдо́бина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колдо́бина nghĩa là ổ gà, chỗ trũng, trũng sâu, hố sâu.
Nghĩa của колдо́бина
Danh từ
- на дороге Ổ gà, chỗ trũng.
- в реке, озере Trũng sâu, hố sâu.
Biến cách của колдо́бина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колдо́бина | колдо́бины |
| Sinh cách кого? чего? | колдо́бины | колдо́бин |
| Tặng cách кому? чему? | колдо́бине | колдо́бинам |
| Đối cách кого? что? | колдо́бину | колдо́бины |
| Công cụ cách кем? чем? | колдо́биной | колдо́бинами |
| Giới cách о ком? о чём? | колдо́бине | колдо́бинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với колдо́бина
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
колдобина nghĩa là gì?
колдобина (danh từ) nghĩa là ổ gà, chỗ trũng, trũng sâu, hố sâu.
колдобина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колдо́бина (phiên âm Latinh koldóbina, IPA [kɐɫˈdobʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.