колду́нья
Dấu sắc trên колду́нья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
колду́нья nghĩa là người phù thủy, thầy đồng.
Nghĩa của колду́нья
Nghĩa lấy theo mục колдун.
Danh từ
- Người phù thủy, thầy đồng, thầy pháp, thầy mo.
Biến cách của колду́нья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | колду́нья | колду́ньи |
| Sinh cách кого? чего? | колду́ньи | колду́ний |
| Tặng cách кому? чему? | колду́нье | колду́ньям |
| Đối cách кого? что? | колду́нью | колду́ний |
| Công cụ cách кем? чем? | колду́ньей | колду́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | колду́нье | колду́ньях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
колдунья nghĩa là gì?
колдунья (danh từ) nghĩa là người phù thủy, thầy đồng.
колдунья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là колду́нья (phiên âm Latinh koldúnʹja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.