коло́дка
Dấu sắc trên коло́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коло́дка nghĩa là khuôn giày, nòng giày.
Nghĩa của коло́дка
Danh từ
- при шитье обуви Khuôn giày.
- для сохранения формы обуви Nòng giày.
- тормоза Má (guốc) phanh.
- орденская Cuống huân chương.
- мн.коло́дки — (для преступников) — [cái] gông, cùm, tróng, già giang
- все на одну́ коло́дкуtất cả đều giống nhau (như nhau)
Biến cách của коло́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коло́дка | коло́дки |
| Sinh cách кого? чего? | коло́дки | коло́док |
| Tặng cách кому? чему? | коло́дке | коло́дкам |
| Đối cách кого? что? | коло́дку | коло́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | коло́дкой | коло́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | коло́дке | коло́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của коло́дка
Câu hỏi thường gặp
колодка nghĩa là gì?
колодка (danh từ) nghĩa là khuôn giày, nòng giày.
колодка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коло́дка (phiên âm Latinh kolódka, IPA [kɐˈɫotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.