TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коло́дка

giống cáibất động vật
kolódka[kɐˈɫotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коло́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коло́дка nghĩa là khuôn giày, nòng giày.

Nghĩa của коло́дка

Danh từ

  1. при шитье обуви Khuôn giày.
  2. для сохранения формы обуви Nòng giày.
  3. тормоза Má (guốc) phanh.
  4. орденская Cuống huân chương.
    • мн.коло́дки — (для преступников) — [cái] gông, cùm, tróng, già giang
    • все на одну́ коло́дкуtất cả đều giống nhau (như nhau)

Biến cách của коло́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коло́дкаколо́дки
Sinh cách кого? чего?коло́дкиколо́док
Tặng cách кому? чему?коло́дкеколо́дкам
Đối cách кого? что?коло́дкуколо́дки
Công cụ cách кем? чем?коло́дкойколо́дками
Giới cách о ком? о чём?коло́дкеколо́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của коло́дка

Câu hỏi thường gặp

колодка nghĩa là gì?

колодка (danh từ) nghĩa là khuôn giày, nòng giày.

колодка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коло́дка (phiên âm Latinh kolódka, IPA [kɐˈɫotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.