Колу́мбия
giống cái
Kolúmbija[kɐˈɫum⁽ʲ⁾bʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Колу́мбия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Колу́мбия nghĩa là cô-lôm-bi-a.
Nghĩa của Колу́мбия
Danh từ riêng
- Cô-lôm-bi-a.
Biến cách của Колу́мбия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Колу́мбия |
| Sinh cách кого? чего? | Колу́мбии |
| Tặng cách кому? чему? | Колу́мбии |
| Đối cách кого? что? | Колу́мбию |
| Công cụ cách кем? чем? | Колу́мбией |
| Giới cách о ком? о чём? | Колу́мбии |
Họ từ của Колу́мбия
Câu hỏi thường gặp
Колумбия nghĩa là gì?
Колумбия (danh từ riêng) nghĩa là cô-lôm-bi-a.
Колумбия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Колу́мбия (phiên âm Latinh Kolúmbija, IPA [kɐˈɫum⁽ʲ⁾bʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.