кома́р
Dấu sắc trên кома́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кома́р nghĩa là con muỗi.
Nghĩa của кома́р
Danh từ
- Con muỗi (Culex).
Biến cách của кома́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кома́р | комары́ |
| Sinh cách кого? чего? | комара́ | комаро́в |
| Tặng cách кому? чему? | комару́ | комара́м |
| Đối cách кого? что? | комара́ | комаро́в |
| Công cụ cách кем? чем? | комаро́м | комара́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | комаре́ | комара́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кома́р
Đồng nghĩa
Họ từ của кома́р
Câu ví dụ với кома́р
- Правда, что в Исландии нет комаров? Có thật là ở Iceland không có muỗi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13438760
- Ты знал, что у комаров есть зубы? Bạn có biết rằng muỗi cũng có răng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5755426
- Вы знали, что у комаров есть зубы? Bạn có biết rằng muỗi cũng có răng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7345962
- Какие животные питаются комарами? Những loài động vật nào ăn muỗi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10201713
- Комары любят меня. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555688
- Комары меня любят. Muỗi thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10621684
- Комары — насекомые. Muỗi là côn trùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6038737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
комар nghĩa là gì?
комар (danh từ) nghĩa là con muỗi.
комар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кома́р (phiên âm Latinh komár, IPA [kɐˈmar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.