компо́т
Dấu sắc trên компо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
компо́т nghĩa là nước cam-pốt, nước hoa quả.
Nghĩa của компо́т
Danh từ
- Nước cam-pốt, nước hoa quả, nước quả đường, chè quả cây.
Biến cách của компо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | компо́т | компо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | компо́та | компо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | компо́ту | компо́там |
| Đối cách кого? что? | компо́т | компо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | компо́том | компо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | компо́те | компо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với компо́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
компот nghĩa là gì?
компот (danh từ) nghĩa là nước cam-pốt, nước hoa quả.
компот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là компо́т (phiên âm Latinh kompót, IPA [kɐmˈpot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.