TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

комсомо́лец

giống đựcđộng vật
komsomólec[kəmsɐˈmolʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên комсомо́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

комсомо́лец nghĩa là đoàn viên côm-xô-môn.

Nghĩa của комсомо́лец

Danh từ

  1. Đoàn viên thanh niên cộng sản, đoàn viên Côm-xô-môn.

Biến cách của комсомо́лец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?комсомо́лецкомсомо́льцы
Sinh cách кого? чего?комсомо́льцакомсомо́льцев
Tặng cách кому? чему?комсомо́льцукомсомо́льцам
Đối cách кого? что?комсомо́льцакомсомо́льцев
Công cụ cách кем? чем?комсомо́льцемкомсомо́льцами
Giới cách о ком? о чём?комсомо́льцекомсомо́льцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của комсомо́лец

Câu hỏi thường gặp

комсомолец nghĩa là gì?

комсомолец (danh từ) nghĩa là đoàn viên côm-xô-môn.

комсомолец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là комсомо́лец (phiên âm Latinh komsomólec, IPA [kəmsɐˈmolʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.