консе́нсус
Dấu sắc trên консе́нсус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
консе́нсус nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận.
Nghĩa của консе́нсус
Danh từ
- Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí.
Biến cách của консе́нсус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | консе́нсус | консе́нсусы |
| Sinh cách кого? чего? | консе́нсуса | консе́нсусов |
| Tặng cách кому? чему? | консе́нсусу | консе́нсусам |
| Đối cách кого? что? | консе́нсус | консе́нсусы |
| Công cụ cách кем? чем? | консе́нсусом | консе́нсусами |
| Giới cách о ком? о чём? | консе́нсусе | консе́нсусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với консе́нсус
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
консенсус nghĩa là gì?
консенсус (danh từ) nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận.
консенсус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là консе́нсус (phiên âm Latinh konsɛ́nsus, IPA [kɐnˈsɛnsʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.