Константино́поль
Dấu sắc trên Константино́поль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Константино́поль nghĩa là kiên định thành.
Nghĩa của Константино́поль
Danh từ riêng
- Kiên định thành.
Biến cách của Константино́поль (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Константино́поль |
| Sinh cách кого? чего? | Константино́поля |
| Tặng cách кому? чему? | Константино́полю |
| Đối cách кого? что? | Константино́поль |
| Công cụ cách кем? чем? | Константино́полем |
| Giới cách о ком? о чём? | Константино́поле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Константино́поль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Константинополь nghĩa là gì?
Константинополь (danh từ riêng) nghĩa là kiên định thành.
Константинополь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Константино́поль (phiên âm Latinh Konstantinópolʹ, IPA [kənstənʲtʲɪˈnopəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.