Стамбу́л
Dấu sắc trên Стамбу́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Стамбу́л nghĩa là tân la mã.
Nghĩa của Стамбу́л
Danh từ riêng
- Tân la mã.
Biến cách của Стамбу́л (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Стамбу́л |
| Sinh cách кого? чего? | Стамбу́ла |
| Tặng cách кому? чему? | Стамбу́лу |
| Đối cách кого? что? | Стамбу́л |
| Công cụ cách кем? чем? | Стамбу́лом |
| Giới cách о ком? о чём? | Стамбу́ле |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Стамбу́л
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Стамбу́л
- Я сегодня в Стамбуле. Hôm nay tôi ở Istanbul. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Стамбул nghĩa là gì?
Стамбул (danh từ riêng) nghĩa là tân la mã.
Стамбул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Стамбу́л (phiên âm Latinh Stambúl, IPA [stɐmˈbuɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.