TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

континента́льный

kontinentálʹnyj[kənʲtʲɪnʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên континента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

континента́льный nghĩa là đại lục, đại châu.

Nghĩa của континента́льный

Tính từ

  1. Thuộc về lục địa, đại lục, đại châu.
    • континентальный кли́матkhí hậu lục địa

Biến cách của континента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконтинента́льныйконтинента́льноеконтинента́льнаяконтинента́льные
Sinh cáchконтинента́льногоконтинента́льногоконтинента́льнойконтинента́льных
Tặng cáchконтинента́льномуконтинента́льномуконтинента́льнойконтинента́льным
Đối cáchконтинента́льный / континента́льногоконтинента́льноеконтинента́льнуюконтинента́льные / континента́льных
Công cụ cáchконтинента́льнымконтинента́льнымконтинента́льнойконтинента́льными
Giới cáchконтинента́льномконтинента́льномконтинента́льнойконтинента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với континента́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của континента́льный

Câu hỏi thường gặp

континентальный nghĩa là gì?

континентальный (tính từ) nghĩa là đại lục, đại châu.

континентальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là континента́льный (phiên âm Latinh kontinentálʹnyj, IPA [kənʲtʲɪnʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.