а́брис
giống đựcbất động vật
ábris[ˈabrʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́брис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́брис nghĩa là đường viền, đường nét.
Nghĩa của а́брис
Danh từ
- Đường viền, đường nét.
Biến cách của а́брис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́брис | а́брисы |
| Sinh cách кого? чего? | а́бриса | а́брисов |
| Tặng cách кому? чему? | а́брису | а́брисам |
| Đối cách кого? что? | а́брис | а́брисы |
| Công cụ cách кем? чем? | а́брисом | а́брисами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́брисе | а́брисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với а́брис
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
абрис nghĩa là gì?
абрис (danh từ) nghĩa là đường viền, đường nét.
абрис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́брис (phiên âm Latinh ábris, IPA [ˈabrʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.