конце́рн
Dấu sắc trên конце́рн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конце́рн nghĩa là côn-xoóc-ti-om, công-xoóc-xi-om.
Nghĩa của конце́рн
Danh từ
- kinh tế Côn-xoóc-ti-om, công-xoóc-xi-om, tổ hợp, côngxec.
Biến cách của конце́рн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конце́рн | конце́рны |
| Sinh cách кого? чего? | конце́рна | конце́рнов |
| Tặng cách кому? чему? | конце́рну | конце́рнам |
| Đối cách кого? что? | конце́рн | конце́рны |
| Công cụ cách кем? чем? | конце́рном | конце́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | конце́рне | конце́рнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với конце́рн
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
концерн nghĩa là gì?
концерн (danh từ) nghĩa là côn-xoóc-ti-om, công-xoóc-xi-om.
концерн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конце́рн (phiên âm Latinh koncérn, IPA [kɐnˈt͡sɛrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.