TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

копировка

giống cái
kopirovka giọng máy của trình duyệt

копировка nghĩa là sự sao lục, chép lại.

Nghĩa của копировка

Nghĩa lấy theo mục копирование.

Danh từ

  1. Sự sao lục, chép lại, sao chép.

Câu hỏi thường gặp

копировка nghĩa là gì?

копировка (danh từ) nghĩa là sự sao lục, chép lại.

копировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là копировка (phiên âm Latinh kopirovka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.