ко́пия
Dấu sắc trên ко́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ко́пия nghĩa là bản sao, chép.
Nghĩa của ко́пия
Danh từ
- Bản sao, chép, sao lục, sao chép.
- ко́пия чертежа́can bản vẽ
- снима́ть ко́пию с чего́-л.làm bản sao (phức bản) từ cái gì, sao chép (sao lục, can, phóng) cái gì
- khẩu ngữ близкое сходство [sự] giống như đúc, giống hệt.
- он то́чная ко́пия своего́ отца́nó giống bố nó như đúc (như đổ khuôn)
Biến cách của ко́пия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́пия | ко́пии |
| Sinh cách кого? чего? | ко́пии | ко́пий |
| Tặng cách кому? чему? | ко́пии | ко́пиям |
| Đối cách кого? что? | ко́пию | ко́пии |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́пией | ко́пиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́пии | ко́пиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ко́пия
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ко́пия
- Я попросила его сделать четыре копии письма. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056061
- Я попросил его сделать четыре копии письма. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056062
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
копия nghĩa là gì?
копия (danh từ) nghĩa là bản sao, chép.
копия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ко́пия (phiên âm Latinh kópija, IPA [ˈkopʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.