корму́шка
Dấu sắc trên корму́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корму́шка nghĩa là máng ăn, chậu ăn.
Nghĩa của корму́шка
Danh từ
- Máng ăn, chậu ăn, máng.
Biến cách của корму́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корму́шка | корму́шки |
| Sinh cách кого? чего? | корму́шки | корму́шек |
| Tặng cách кому? чему? | корму́шке | корму́шкам |
| Đối cách кого? что? | корму́шку | корму́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | корму́шкой | корму́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | корму́шке | корму́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của корму́шка
Câu hỏi thường gặp
кормушка nghĩa là gì?
кормушка (danh từ) nghĩa là máng ăn, chậu ăn.
кормушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корму́шка (phiên âm Latinh kormúška, IPA [kɐrˈmuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.