коронова́ние
Dấu sắc trên коронова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коронова́ние nghĩa là lễ lên ngôi, gia miện.
Nghĩa của коронова́ние
Nghĩa lấy theo mục коронация.
Danh từ
- Lễ lên ngôi, gia miện, đăng quang, đăng cực.
Biến cách của коронова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коронова́ние | коронова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | коронова́ния | коронова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | коронова́нию | коронова́ниям |
| Đối cách кого? что? | коронова́ние | коронова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | коронова́нием | коронова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | коронова́нии | коронова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
коронование nghĩa là gì?
коронование (danh từ) nghĩa là lễ lên ngôi, gia miện.
коронование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коронова́ние (phiên âm Latinh koronovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.