TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

косма́тый

kosmátyj[kɐsˈmatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên косма́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

косма́тый nghĩa là nhiều lông, dày lông, bù xù, bờm xờm.

Nghĩa của косма́тый

Tính từ

  1. khẩu ngữ с густой шерстью Nhiều lông, dày lông, xù lông.
  2. всклокоченный Bù xù, bờm xờm, bờm bợp, rối bù.
    • косма́тая голова́đầu rối bù, đầu bù tóc rối

Biến cách của косма́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкосма́тыйкосма́тоекосма́таякосма́тые
Sinh cáchкосма́тогокосма́тогокосма́тойкосма́тых
Tặng cáchкосма́томукосма́томукосма́тойкосма́тым
Đối cáchкосма́тый / косма́тогокосма́тоекосма́туюкосма́тые / косма́тых
Công cụ cáchкосма́тымкосма́тымкосма́тойкосма́тыми
Giới cáchкосма́томкосма́томкосма́тойкосма́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với косма́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

косматый nghĩa là gì?

косматый (tính từ) nghĩa là nhiều lông, dày lông, bù xù, bờm xờm.

косматый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là косма́тый (phiên âm Latinh kosmátyj, IPA [kɐsˈmatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.