косма́тый
Dấu sắc trên косма́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
косма́тый nghĩa là nhiều lông, dày lông, bù xù, bờm xờm.
Nghĩa của косма́тый
Tính từ
- khẩu ngữ с густой шерстью Nhiều lông, dày lông, xù lông.
- всклокоченный Bù xù, bờm xờm, bờm bợp, rối bù.
- косма́тая голова́đầu rối bù, đầu bù tóc rối
Biến cách của косма́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | косма́тый | косма́тое | косма́тая | косма́тые |
| Sinh cách | косма́того | косма́того | косма́той | косма́тых |
| Tặng cách | косма́тому | косма́тому | косма́той | косма́тым |
| Đối cách | косма́тый / косма́того | косма́тое | косма́тую | косма́тые / косма́тых |
| Công cụ cách | косма́тым | косма́тым | косма́той | косма́тыми |
| Giới cách | косма́том | косма́том | косма́той | косма́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với косма́тый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
косматый nghĩa là gì?
косматый (tính từ) nghĩa là nhiều lông, dày lông, bù xù, bờm xờm.
косматый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là косма́тый (phiên âm Latinh kosmátyj, IPA [kɐsˈmatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.