TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кособо́кий

kosobókij[kəsɐˈbokʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кособо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кособо́кий nghĩa là xiêu vẹo, xiên xẹo.

Nghĩa của кособо́кий

Tính từ

  1. Xiêu vẹo, xiên xẹo, nghiêng lệch, vẹo một bên.

Biến cách của кособо́кий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкособо́кийкособо́коекособо́каякособо́кие
Sinh cáchкособо́когокособо́когокособо́койкособо́ких
Tặng cáchкособо́комукособо́комукособо́койкособо́ким
Đối cáchкособо́кий / кособо́когокособо́коекособо́куюкособо́кие / кособо́ких
Công cụ cáchкособо́кимкособо́кимкособо́койкособо́кими
Giới cáchкособо́комкособо́комкособо́койкособо́ких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кособо́кий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кособокий nghĩa là gì?

кособокий (tính từ) nghĩa là xiêu vẹo, xiên xẹo.

кособокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кособо́кий (phiên âm Latinh kosobókij, IPA [kəsɐˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.