кособо́кий
Dấu sắc trên кособо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кособо́кий nghĩa là xiêu vẹo, xiên xẹo.
Nghĩa của кособо́кий
Tính từ
- Xiêu vẹo, xiên xẹo, nghiêng lệch, vẹo một bên.
Biến cách của кособо́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кособо́кий | кособо́кое | кособо́кая | кособо́кие |
| Sinh cách | кособо́кого | кособо́кого | кособо́кой | кособо́ких |
| Tặng cách | кособо́кому | кособо́кому | кособо́кой | кособо́ким |
| Đối cách | кособо́кий / кособо́кого | кособо́кое | кособо́кую | кособо́кие / кособо́ких |
| Công cụ cách | кособо́ким | кособо́ким | кособо́кой | кособо́кими |
| Giới cách | кособо́ком | кособо́ком | кособо́кой | кособо́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кособо́кий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кособокий nghĩa là gì?
кособокий (tính từ) nghĩa là xiêu vẹo, xiên xẹo.
кособокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кособо́кий (phiên âm Latinh kosobókij, IPA [kəsɐˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.