кривобо́кий
Dấu sắc trên кривобо́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кривобо́кий nghĩa là bị vẹo lưng.
Nghĩa của кривобо́кий
Tính từ
- Bị vẹo lưng.
Biến cách của кривобо́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кривобо́кий | кривобо́кое | кривобо́кая | кривобо́кие |
| Sinh cách | кривобо́кого | кривобо́кого | кривобо́кой | кривобо́ких |
| Tặng cách | кривобо́кому | кривобо́кому | кривобо́кой | кривобо́ким |
| Đối cách | кривобо́кий / кривобо́кого | кривобо́кое | кривобо́кую | кривобо́кие / кривобо́ких |
| Công cụ cách | кривобо́ким | кривобо́ким | кривобо́кой | кривобо́кими |
| Giới cách | кривобо́ком | кривобо́ком | кривобо́кой | кривобо́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кривобо́кий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кривобокий nghĩa là gì?
кривобокий (tính từ) nghĩa là bị vẹo lưng.
кривобокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кривобо́кий (phiên âm Latinh krivobókij, IPA [krʲɪvɐˈbokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.