коча́н
giống đựcbất động vật
kočán[kɐˈt͡ɕan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên коча́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коча́н nghĩa là bắp.
Nghĩa của коча́н
Danh từ
- Bắp.
- коча́н капу́скыbắp cải
Biến cách của коча́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коча́н | кочаны́ |
| Sinh cách кого? чего? | кочана́ | кочано́в |
| Tặng cách кому? чему? | кочану́ | кочана́м |
| Đối cách кого? что? | коча́н | кочаны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кочано́м | кочана́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кочане́ | кочана́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коча́н
Đồng nghĩa
Họ từ của коча́н
Câu hỏi thường gặp
кочан nghĩa là gì?
кочан (danh từ) nghĩa là bắp.
кочан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коча́н (phiên âm Latinh kočán, IPA [kɐˈt͡ɕan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.