TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кофр

giống đựcbất động vật
kofr[kofr] giọng máy của trình duyệt

кофр nghĩa là hành lý.

Nghĩa của кофр

Danh từ

  1. Hành lý.

Biến cách của кофр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́фрко́фры
Sinh cách кого? чего?ко́фрако́фров
Tặng cách кому? чему?ко́фруко́фрам
Đối cách кого? что?ко́фрко́фры
Công cụ cách кем? чем?ко́фромко́фрами
Giới cách о ком? о чём?ко́фреко́фрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кофр

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кофр nghĩa là gì?

кофр (danh từ) nghĩa là hành lý.

кофр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кофр (phiên âm Latinh kofr, IPA [kofr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.