кофр
giống đựcbất động vật
kofr[kofr]
giọng máy của trình duyệt
кофр nghĩa là hành lý.
Nghĩa của кофр
Danh từ
- Hành lý.
Biến cách của кофр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́фр | ко́фры |
| Sinh cách кого? чего? | ко́фра | ко́фров |
| Tặng cách кому? чему? | ко́фру | ко́фрам |
| Đối cách кого? что? | ко́фр | ко́фры |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́фром | ко́фрами |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́фре | ко́фрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кофр
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кофр nghĩa là gì?
кофр (danh từ) nghĩa là hành lý.
кофр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кофр (phiên âm Latinh kofr, IPA [kofr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.