кочерга́
Dấu sắc trên кочерга́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кочерга́ nghĩa là cái gậy thông lò, móc cơi lò.
Nghĩa của кочерга́
Danh từ
- Cái gậy thông lò, móc cơi lò.
Biến cách của кочерга́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кочерга́ | кочерги́ |
| Sinh cách кого? чего? | кочерги́ | кочерёг⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | кочерге́ | кочерга́м |
| Đối cách кого? что? | кочергу́ | кочерги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кочерго́й | кочерга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кочерге́ | кочерга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кочерга́
Câu hỏi thường gặp
кочерга nghĩa là gì?
кочерга (danh từ) nghĩa là cái gậy thông lò, móc cơi lò.
кочерга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кочерга́ (phiên âm Latinh kočergá, IPA [kət͡ɕɪrˈɡa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.