кра̀сноарме́ец
Dấu sắc trên кра̀сноарме́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра̀сноарме́ец nghĩa là đội viên hồng quân.
Nghĩa của кра̀сноарме́ец
Danh từ
- Đội viên [chiến sĩ, người lính] Hồng quân.
Biến cách của кра̀сноарме́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра̀сноарме́ец | кра̀сноарме́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | кра̀сноарме́йца | кра̀сноарме́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | кра̀сноарме́йцу | кра̀сноарме́йцам |
| Đối cách кого? что? | кра̀сноарме́йца | кра̀сноарме́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | кра̀сноарме́йцем | кра̀сноарме́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | кра̀сноарме́йце | кра̀сноарме́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра̀сноарме́ец
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
красноармеец nghĩa là gì?
красноармеец (danh từ) nghĩa là đội viên hồng quân.
красноармеец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра̀сноарме́ец (phiên âm Latinh kràsnoarméjec, IPA [ˌkrasnɐɐrˈmʲe(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.