TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кра̀сногварде́ец

giống đựcđộng vật
kràsnogvardéjec[ˌkrasnəɡvɐrˈdʲe(j)ɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кра̀сногварде́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кра̀сногварде́ец nghĩa là đội viên xích vệ.

Nghĩa của кра̀сногварде́ец

Danh từ

  1. Chiến sĩ đọi cận vệ Đỏ, đội viên Xích vệ.

Biến cách của кра̀сногварде́ец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кра̀сногварде́ецкра̀сногварде́йцы
Sinh cách кого? чего?кра̀сногварде́йцакра̀сногварде́йцев
Tặng cách кому? чему?кра̀сногварде́йцукра̀сногварде́йцам
Đối cách кого? что?кра̀сногварде́йцакра̀сногварде́йцев
Công cụ cách кем? чем?кра̀сногварде́йцемкра̀сногварде́йцами
Giới cách о ком? о чём?кра̀сногварде́йцекра̀сногварде́йцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра̀сногварде́ец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

красногвардеец nghĩa là gì?

красногвардеец (danh từ) nghĩa là đội viên xích vệ.

красногвардеец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кра̀сногварде́ец (phiên âm Latinh kràsnogvardéjec, IPA [ˌkrasnəɡvɐrˈdʲe(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.