TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кра́сочный

krásočnyj[ˈkrasət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кра́сочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кра́сочный nghĩa là thuốc nhuộm, màu, nhiều màu sắc.

Nghĩa của кра́сочный

Tính từ

  1. Thuộc về sơn, thuốc nhuộm.
    • кра́сочное произво́дствоngành sản xuất sơn (thuốc nhuộm)
  2. исполненный красками [có] màu, nhiều màu sắc.
  3. написанный яркими красками Sặc sỡ.
  4. nghĩa bóng яркий, выразительный Rực rỡ, chói lọi, tuyệt đẹp, mỹ lệ.
    • красочный приме́рtấm gương chói lọi
    • кра́сочное описа́ниеsự mô tả khéo léo (mặn mà, mỹ lệ)

Biến cách của кра́сочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкра́сочныйкра́сочноекра́сочнаякра́сочные
Sinh cáchкра́сочногокра́сочногокра́сочнойкра́сочных
Tặng cáchкра́сочномукра́сочномукра́сочнойкра́сочным
Đối cáchкра́сочный / кра́сочногокра́сочноекра́сочнуюкра́сочные / кра́сочных
Công cụ cáchкра́сочнымкра́сочнымкра́сочнойкра́сочными
Giới cáchкра́сочномкра́сочномкра́сочнойкра́сочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кра́сочный

Câu hỏi thường gặp

красочный nghĩa là gì?

красочный (tính từ) nghĩa là thuốc nhuộm, màu, nhiều màu sắc.

красочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кра́сочный (phiên âm Latinh krásočnyj, IPA [ˈkrasət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.