кра́сочный
Dấu sắc trên кра́сочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́сочный nghĩa là thuốc nhuộm, màu, nhiều màu sắc.
Nghĩa của кра́сочный
Tính từ
- Thuộc về sơn, thuốc nhuộm.
- кра́сочное произво́дствоngành sản xuất sơn (thuốc nhuộm)
- исполненный красками [có] màu, nhiều màu sắc.
- написанный яркими красками Sặc sỡ.
- nghĩa bóng яркий, выразительный Rực rỡ, chói lọi, tuyệt đẹp, mỹ lệ.
- красочный приме́рtấm gương chói lọi
- кра́сочное описа́ниеsự mô tả khéo léo (mặn mà, mỹ lệ)
Biến cách của кра́сочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́сочный | кра́сочное | кра́сочная | кра́сочные |
| Sinh cách | кра́сочного | кра́сочного | кра́сочной | кра́сочных |
| Tặng cách | кра́сочному | кра́сочному | кра́сочной | кра́сочным |
| Đối cách | кра́сочный / кра́сочного | кра́сочное | кра́сочную | кра́сочные / кра́сочных |
| Công cụ cách | кра́сочным | кра́сочным | кра́сочной | кра́сочными |
| Giới cách | кра́сочном | кра́сочном | кра́сочной | кра́сочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кра́сочный
Câu hỏi thường gặp
красочный nghĩa là gì?
красочный (tính từ) nghĩa là thuốc nhuộm, màu, nhiều màu sắc.
красочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́сочный (phiên âm Latinh krásočnyj, IPA [ˈkrasət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.