кра́тка
Dấu sắc trên кра́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́тка nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược.
Nghĩa của кра́тка
Danh từ
- Dấu trăng, dấu mũ ngược, dấu á.
Biến cách của кра́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́тка | кра́тки |
| Sinh cách кого? чего? | кра́тки | кра́ток |
| Tặng cách кому? чему? | кра́тке | кра́ткам |
| Đối cách кого? что? | кра́тку | кра́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́ткой | кра́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́тке | кра́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кратка nghĩa là gì?
кратка (danh từ) nghĩa là dấu trăng, dấu mũ ngược.
кратка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́тка (phiên âm Latinh krátka, IPA [ˈkratkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.