криптогра́фия
Dấu sắc trên криптогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
криптогра́фия nghĩa là mật mã học.
Nghĩa của криптогра́фия
Danh từ
- Mật mã học.
Biến cách của криптогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | криптогра́фия | криптогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | криптогра́фии | криптогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | криптогра́фии | криптогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | криптогра́фию | криптогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | криптогра́фией | криптогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | криптогра́фии | криптогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với криптогра́фия
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
криптография nghĩa là gì?
криптография (danh từ) nghĩa là mật mã học.
криптография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là криптогра́фия (phiên âm Latinh kriptográfija, IPA [krʲɪptɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.