крова́вый
Dấu sắc trên крова́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крова́вый nghĩa là huyết, màu máu, đỏ tươi.
Nghĩa của крова́вый
Tính từ
- Thuộc về máu, huyết; (кровоточащий) chảy máu, ra máu, xuất huyết; (окровавленный) đẫm máu, đẫm máu; (кровопролитный) lưu huyết, đổ máu.
- крова́вая ра́наvết thương chảy máu (rỉ máu)
- крова́вое пятно́vết máu
- крова́вая би́тваtrận chiến đấu đẫm máu, trận huyết chiến
- ярко-красный Màu máu, đỏ tươi, hồng điều.
- крова́вый бифште́кс[món] bít-tết rán tái
- крова́вые слёзыhuyết lệ, khóc than thảm thiết
- крова́вый потđổ mồ hôi sôi nước mắt, làm mửa mật
Biến cách của крова́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крова́вый | крова́вое | крова́вая | крова́вые |
| Sinh cách | крова́вого | крова́вого | крова́вой | крова́вых |
| Tặng cách | крова́вому | крова́вому | крова́вой | крова́вым |
| Đối cách | крова́вый / крова́вого | крова́вое | крова́вую | крова́вые / крова́вых |
| Công cụ cách | крова́вым | крова́вым | крова́вой | крова́выми |
| Giới cách | крова́вом | крова́вом | крова́вой | крова́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của крова́вый
Câu ví dụ với крова́вый
- Том сидел в баре, попивая "Кровавую Мэри". Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484005
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кровавый nghĩa là gì?
кровавый (tính từ) nghĩa là huyết, màu máu, đỏ tươi.
кровавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крова́вый (phiên âm Latinh krovávyj, IPA [krɐˈvavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.