TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крова́вый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krovávyj[krɐˈvavɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крова́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крова́вый nghĩa là huyết, màu máu, đỏ tươi.

Nghĩa của крова́вый

Tính từ

  1. Thuộc về máu, huyết; (кровоточащий) chảy máu, ra máu, xuất huyết; (окровавленный) đẫm máu, đẫm máu; (кровопролитный) lưu huyết, đổ máu.
    • крова́вая ра́наvết thương chảy máu (rỉ máu)
    • крова́вое пятно́vết máu
    • крова́вая би́тваtrận chiến đấu đẫm máu, trận huyết chiến
  2. ярко-красный Màu máu, đỏ tươi, hồng điều.
    • крова́вый бифште́кс[món] bít-tết rán tái
    • крова́вые слёзыhuyết lệ, khóc than thảm thiết
    • крова́вый потđổ mồ hôi sôi nước mắt, làm mửa mật

Biến cách của крова́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрова́выйкрова́воекрова́ваякрова́вые
Sinh cáchкрова́вогокрова́вогокрова́войкрова́вых
Tặng cáchкрова́вомукрова́вомукрова́войкрова́вым
Đối cáchкрова́вый / крова́вогокрова́воекрова́вуюкрова́вые / крова́вых
Công cụ cáchкрова́вымкрова́вымкрова́войкрова́выми
Giới cáchкрова́вомкрова́вомкрова́войкрова́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của крова́вый

Câu ví dụ với крова́вый

  • Том сидел в баре, попивая "Кровавую Мэри". Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc Bloody Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484005

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кровавый nghĩa là gì?

кровавый (tính từ) nghĩa là huyết, màu máu, đỏ tươi.

кровавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крова́вый (phiên âm Latinh krovávyj, IPA [krɐˈvavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.