TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кружева

kruževa giọng máy của trình duyệt

кружева nghĩa là đăng ten, ren.

Nghĩa của кружева

Nghĩa lấy theo mục кружево.

Danh từ

  1. Đăng ten, ren, thêu ren.

Câu hỏi thường gặp

кружева nghĩa là gì?

кружева (danh từ) nghĩa là đăng ten, ren.

кружева đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кружева (phiên âm Latinh kruževa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.