крёстный
giống đựcđộng vật
krjóstnyj[ˈkrʲɵsnɨj]
giọng máy của trình duyệt
крёстный nghĩa là cha đỡ đầu.
Nghĩa của крёстный
Danh từ
- Cha đỡ đầu.
Biến cách của крёстный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крёстный | крёстное | крёстная | крёстные |
| Sinh cách | крёстного | крёстного | крёстной | крёстных |
| Tặng cách | крёстному | крёстному | крёстной | крёстным |
| Đối cách | крёстный / крёстного | крёстное | крёстную | крёстные / крёстных |
| Công cụ cách | крёстным | крёстным | крёстной | крёстными |
| Giới cách | крёстном | крёстном | крёстной | крёстных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của крёстный
Câu hỏi thường gặp
крёстный nghĩa là gì?
крёстный (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu.
крёстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крёстный (phiên âm Latinh krjóstnyj, IPA [ˈkrʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.