TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крёстный

giống đựcđộng vật
krjóstnyj[ˈkrʲɵsnɨj] giọng máy của trình duyệt

крёстный nghĩa là cha đỡ đầu.

Nghĩa của крёстный

Danh từ

  1. Cha đỡ đầu.

Biến cách của крёстный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрёстныйкрёстноекрёстнаякрёстные
Sinh cáchкрёстногокрёстногокрёстнойкрёстных
Tặng cáchкрёстномукрёстномукрёстнойкрёстным
Đối cáchкрёстный / крёстногокрёстноекрёстнуюкрёстные / крёстных
Công cụ cáchкрёстнымкрёстнымкрёстнойкрёстными
Giới cáchкрёстномкрёстномкрёстнойкрёстных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của крёстный

Câu hỏi thường gặp

крёстный nghĩa là gì?

крёстный (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu.

крёстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крёстный (phiên âm Latinh krjóstnyj, IPA [ˈkrʲɵsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.