маи́с
giống đựcbất động vật
maís[mɐˈis]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маи́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маи́с nghĩa là cây ngô, bắp.
Nghĩa của маи́с
Danh từ
- Cây ngô, bắp (Zea mays).
Biến cách của маи́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маи́с | маи́сы |
| Sinh cách кого? чего? | маи́са | маи́сов |
| Tặng cách кому? чему? | маи́су | маи́сам |
| Đối cách кого? что? | маи́с | маи́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | маи́сом | маи́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | маи́се | маи́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với маи́с
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
маис nghĩa là gì?
маис (danh từ) nghĩa là cây ngô, bắp.
маис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маи́с (phiên âm Latinh maís, IPA [mɐˈis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.